Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "khốn khổ" (1)
khốn khổ
Tiếng Anh
Tính từmiserable, hardship
Những cư dân như Kosova cùng hàng xóm phải chịu cảnh rét buốt và khốn khổ giữa mùa đông.
Residents like Kosova and her neighbors had to endure biting cold and hardship in the middle of winter.
Từ liên quan "khốn khổ" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "khốn khổ" (2)
Những cư dân như Kosova cùng hàng xóm phải chịu cảnh rét buốt và khốn khổ giữa mùa đông.
Residents like Kosova and her neighbors had to endure biting cold and hardship in the middle of winter.
Những cư dân như Kosova cùng hàng xóm phải chịu cảnh rét buốt và khốn khổ giữa mùa đông.
Residents like Kosova and her neighbors had to endure biting cold and hardship in the middle of winter.
